參加禮拜者

tham gia lễ bái giả

Hán Việt: tham gia lễ bái giả

Tổng quan

người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái (tôn giáo) người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái

Cấu tạo: (tham) + (gia) + (lễ) + (bái) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái (tôn giáo) người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái