及鋒而試

jí fēng ér shì cập phong nhi thí

Hán Việt: cập phong nhi thí · Pinyin: jí fēng ér shì

Tổng quan

nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ) | dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Cấu tạo: (cập) + (phong) + (nhi) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ) | dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁著軍隊士氣旺盛時使用軍隊。語本《史記.卷八.高祖本紀》:「軍吏士卒皆山東之人也,日夜跂而望歸,及其鋒而用之,可以有大功。」後指趁著有利時機,果斷而行。也作「及鋒一試」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to reach the tip and try (idiom); to have a go when at one's peak
  • Cihui lit. to reach the tip and try (idiom); to have a go when at one's peak

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捷足先登