捷足先登
tiệp túc tiên đăng
Hán Việt: tiệp túc tiên đăng · Pinyin: jié zú xiān dēng
Tổng quan
chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ) | chim dậy sớm bắt được sâu | người đến trước được phục vụ trước
Nghĩa
Việt
- Cihui chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ) | chim dậy sớm bắt được sâu | người đến trước được phục vụ trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻行動最快者先達到目的。參見「疾足先得」條。如:「唯有洞燭機先的人,才能捷足先登」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻行动快的人先达到目的或先得到所求的东西。
Eng
- CC-CEDICT the quick-footed climb up first (idiom)|the early bird catches the worm|first come, first served
- Cihui 捷足先登 iézúxiāndēng f.e. The race is to the swift.