及鋒而試

jí fēng ér shì cập phong nhi thí

Hán Việt: cập phong nhi thí · Pinyin: jí fēng ér shì

Tổng quan

nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ) | dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Cấu tạo: (cập) + (phong) + (nhi) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ) | dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 及:乘;锋:锋利,比喻士气高昂;试:试用。趁锋利的时候用它。原指乘士气高涨的时候使用军队,后比喻乘有利的时机行动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.高祖本纪》"军吏士卒皆山东之人也。日夜企而望归,及其锋而用之,可以有大功"谓乘军中士气旺盛之时用之◇以"及锋而试"比喻趁人有为之时加以任用。 2.喻乘可行之机而行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 及乘;锋锋利,比喻士气高昂;试试用。趁锋利的时候用它。原指乘士气高涨的时候使用军队,后比喻乘有利的时机行动。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to reach the tip and try (idiom); to have a go when at one's peak
  • Cihui lit. to reach the tip and try (idiom); to have a go when at one's peak

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捷足先登