友善

yǒu shàn hữu thiện

Hán Việt: hữu thiện · Pinyin: yǒu shàn

Tổng quan

thân thiện

Cấu tạo: (hữu) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân thiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 友愛和善。《漢書.卷四五.蒯伍江息夫傳.息夫躬》:「皇后父特進孔鄉侯傅晏與躬同郡,相友善。」唐.元稹〈上令狐相公詩啟〉:「某又與同門生白居易友善。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朋友之间亲近和睦:对人~丨素相~|~相处。

Eng

  • CC-CEDICT friendly
  • Cihui friendly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

友爱 · 和睦

Từ trái nghĩa

欺诈