友爱

yǒu àihữu ái

Hán Việt: hữu ái · Pinyin: yǒu ài

Tổng quan

thân mật; hữu ái. 兄弟友愛 anh em thân mật 團結友愛 tình đoàn kết thân mật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.友好亲爱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

互相親愛。如:「友愛兄弟」。《隋書.卷四○.列傳.元諧》:「少與高祖同受業於國子,甚相友愛。」《聊齋志異.卷一○.素秋》:「公子異之,數語遂出,由是友愛如胞。」

Cấu tạo: 友 (hữu) + 愛 (ái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tình bạn; tính chất anh em; tình anh em tình anh em, phường hội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội học sinh đại học tình bạn, tình hữu nghị; hữu ái: hữu ái/tình bạn bè/thân mật; tình bạn bè; thân mật
  • Biên soạn 友愛 yǒu'ài n. friendly affection; fraternal love

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相親愛。如:「友愛兄弟」。《隋書.卷四○.列傳.元諧》:「少與高祖同受業於國子,甚相友愛。」《聊齋志異.卷一○.素秋》:「公子異之,數語遂出,由是友愛如胞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.友好亲爱。
  • Kaggle Zh-Vi brotherliness

Eng

  • JMdict fraternity
  • JMdict friendship
  • Cihui friendly affection; fraternal love
  • Tần suất từ 友愛 yǒu'ài n. friendly affection; fraternal love

Đức

  • Handedict brüderliche Freundschaft

ja

  • JMdict 友愛(ゆうあい)

other

  • Nguồn khác Tình yêu mến thân thiết
  • Nguồn khác »Chút tình hữu ái, chị bàn cùng em«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

友善 · 友情 · 友谊

Từ trái nghĩa

仇恨