友愛

yǒu ài hữu ái

Hán Việt: hữu ái · Pinyin: yǒu ài

Tổng quan

tình cảm thân thiện | tình anh em ình yêu mến thân thiết. Thơ Tản Đà có câu: »Chút tình hữu ái, chị bàn cùng em«. hữu ái hữu ái ☆Tình yêu mến thân thiết. Thơ Tản Đà có câu: »Chút tình hữu ái, chị bàn cùng em«. thân mật; hữu ái。友好親愛。 兄弟友愛 anh em thân mật 團結友愛 tình đoàn kết thân mật

Cấu tạo: (hữu) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữu ái hữu ái ☆Tình yêu mến thân thiết. Thơ Tản Đà có câu: »Chút tình hữu ái, chị bàn cùng em«.
  • Cihui tình cảm thân thiện | tình anh em ình yêu mến thân thiết. Thơ Tản Đà có câu: »Chút tình hữu ái, chị bàn cùng em«. hữu ái hữu ái ☆Tình yêu mến thân thiết. Thơ Tản Đà có câu: »Chút tình hữu ái, chị bàn cùng em«. thân mật; hữu ái。友好親愛。 兄弟友愛 anh em thân mật 團結友愛 tình đoàn kết thân mậ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相親愛。如:「友愛兄弟」。《隋書.卷四○.列傳.元諧》:「少與高祖同受業於國子,甚相友愛。」《聊齋志異.卷一○.素秋》:「公子異之,數語遂出,由是友愛如胞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 友好亲爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.友好亲爱。

Eng

  • CC-CEDICT friendly affection|fraternal love
  • Cihui friendly affection; fraternal love

ja

  • JMdict fraternity|friendship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

友善 · 友情 · 友谊

Từ trái nghĩa

仇恨