雙管齊下

shuāng guǎn qí xià song quản tề hạ

Hán Việt: song quản tề hạ · Pinyin: shuāng guǎn qí xià

Tổng quan

nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc | tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc

Cấu tạo: (song) + (quản) + (tề) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc | tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管:指笔。原指手握双笔同时作画。后比喻做一件事两个方面同时进行或两种方法同时使用。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是一人能双手各自握笔,同时画出不同的画◇比喻两种方法同时使用一支军队从左包围,一支军队从右包围,双管齐下,必能取胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 管指笔。原指手握双笔同时作画◇比喻做一件事两个方面同时进行或两种方法同时使用。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to paint holding two brushes (idiom); fig. to work on two tasks at the same time|to attack one problem from two angles at the same time
  • Cihui 雙管齊下 huāngguǎnqíxià f.e. 1. do two things at the same time 2. use two approaches to a goal 3. ambiguous text

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

左右开弓