双管齐下

shuāng guǎn qí xiàsong quản tề hạ

Hán Việt: song quản tề hạ · Pinyin: shuāng guǎn qí xià

Tổng quan

TỀ HẠ hai bút cùng vẽ; tiến hành đồng bộ (ví với việc hai phía cùng tiến hành)

新华 · Tân Hoa Đại lục

原意是一人能双手各自握笔,同时画出不同的画◇比喻两种方法同时使用一支军队从左包围,一支军队从右包围,双管齐下,必能取胜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐代張璪善畫松,能手握雙管,一管畫生枝,一管畫枯幹。見宋.郭若虛《圖畫見聞誌.卷五.張璪》。後比喻兩件事同時進行,或同時採用兩種辦法。《掃迷帚》第二四回:「小弟愚見,原思雙管齊下,一邊將迷信關頭,重重勘破,一邊大興學堂,歸重德育,使人格日益高貴。」

Cấu tạo: 雙 (song) + 管 (quản) + 齊 (tề) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc
  • Cihui tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc
  • Biên soạn 雙管齊下 huāngguǎnqíxià f.e. 1. do two things at the same time 2. use two approaches to a goal 3. ambiguous text

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是一人能双手各自握笔,同时画出不同的画◇比喻两种方法同时使用一支军队从左包围,一支军队从右包围,双管齐下,必能取胜。

Eng

  • Cihui 雙管齊下 huāngguǎnqíxià f.e. 1. do two things at the same time 2. use two approaches to a goal 3. ambiguous text

Đức

  • Handedict zwei Eisen im Feuer haben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

左右开弓