左右開弓

zuǒ yòu kāi gōng tả hữu khai cung

Hán Việt: tả hữu khai cung · Pinyin: zuǒ yòu kāi gōng

Tổng quan

nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ) | nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay | tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp | đá tốt cả hai chân (bóng đá) tay năm tay mười; làm mấy việc cùng một lúc。比喻兩手輪流做同一動作,或者左邊一下右邊一下做同一動作。也指同時做幾項工作。

Cấu tạo: (tả) + (hữu) + (khai) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ) | nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay | tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp | đá tốt cả hai chân (bóng đá) tay năm tay mười; làm mấy việc cùng một lúc。比喻兩手輪流做同一動作,或者左邊一下右邊一下做同一動作。也指同時做幾項工作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 左右手都能射箭。比喻两只手轮流做同一动作或同时做几项工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.双手都能射箭。喻两手轮流做同一动作;或左边一下﹑右边一下做同一动作。 2.指同时做几项工作。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to shoot from both sides (idiom)|fig. to display ambidexterity|to slap with one hand and then the other, in quick succession|to use both feet equally (football)
  • Cihui lit. to shoot from both sides (idiom); fig. to display ambidexterity; to slap with one hand and then the other, in quick succession; to use both feet equally (football)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

双管齐下