左右开弓

zuǒ yòu kāi gōngtả hữu khai cung

Hán Việt: tả hữu khai cung · Pinyin: zuǒ yòu kāi gōng

Tổng quan

tay năm tay mười; làm mấy việc cùng một lúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.双手都能射箭。喻两手轮流做同一动作; 或左边一下﹑右边一下做同一动作。 2.指同时做几项工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雙手都能彎弓射箭。形容雙手同時或輪流做某一動作。《孤本元明雜劇.太平宴.第一折》:「臨陣能左右開弓,上馬使飛撾無對。」 2.傳統武術的招式名稱。健身術八段錦中有「左右開弓似射雕」一項,乃兩臂作張弓式的運動。 3.形容雙掌摑打兩頰的姿勢。《紅樓夢》第六七回:「那興兒真個自己左右開弓,打了自己十幾個嘴巴。」

Cấu tạo: 左 (tả) + 右 (hữu) + 開 (khai) + 弓 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay
  • Cihui tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp
  • Cihui đá tốt cả hai chân (bóng đá) tay năm tay mười; làm mấy việc cùng một lúc。比喻兩手輪流做同一動作,或者左邊一下右邊一下做同一動作。也指同時做幾項工作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.双手都能射箭。喻两手轮流做同一动作; 或左边一下﹑右边一下做同一动作。 2.指同时做几项工作。
  • Kaggle Zh-Vi lay about

Eng

  • Cihui lit. to shoot from both sides (idiom); fig. to display ambidexterity; to slap with one hand and then the other, in quick succession; to use both feet equally (football)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

双管齐下