反右派鬥爭
phản hữu phái đấu tranh
Hán Việt: phản hữu phái đấu tranh · Pinyin: fǎn yòu pài dòu zhēng
Tổng quan
Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
Cấu tạo: 反 (phản) + 右 (hữu) + 派 (phái) + 鬥 (đấu) + 爭 (tranh)
Nghĩa
Việt
- Cihui Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1957年6月,因极少数资产阶级右派分子乘中国共产党开展整风运动之机,向共产党和社会主义制度进行攻击。为此,中共中央发出指示,在全国范围内开展反右派斗争,到1958年夏季反右派斗争结束。但斗争被严重地扩大化了。1978年,中共中央决定对被划为右派分子”的人进行全面复查,将错划的予以改正。
Eng
- CC-CEDICT Anti-Rightist Movement, Mao's purge of rightists after the Hundred Flowers Campaign ended in 1957
- Cihui Anti-Rightist Movement, Mao's purge of "rightists" after the Hundred Flowers Campaign ended in 1957