反應性染料

fǎn yìng xìng rǎn liào phản ứng tính nhiễm liêu

Hán Việt: phản ứng tính nhiễm liêu · Pinyin: fǎn yìng xìng rǎn liào

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (ứng) + (tính) + (nhiễm) + (liêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧称活性染料”。能与纤维发生化学反应的染料。其分子中含有能与纤维发生化学反应的活性基团,染色时与纤维形成化学键结合,成为染料纤维”化合物。色泽鲜艳、耐水洗。广泛用于棉、麻、丝绸、羊毛等纤维的染色和印花。