反求諸己
phản cầu chư kỉ
Hán Việt: phản cầu chư kỉ · Pinyin: fǎn qiú zhū jǐ
Tổng quan
tìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác tự xét lấy mình; tự đòi hỏi mình; tự tìm nguyên nhân。指從自己方面尋找原因或對自己提出要求。
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác tự xét lấy mình; tự đòi hỏi mình; tự tìm nguyên nhân。指從自己方面尋找原因或對自己提出要求。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反過來要求自己。《孟子.離婁上》:「行有不得者,皆反求諸己,其身正而天下歸之。」
Eng
- CC-CEDICT to seek the cause in oneself rather than sb else
- Cihui to seek the cause in oneself rather than sb else