反求诸己

fǎn qiú zhū jǐphản cầu chư kỉ

Hán Việt: phản cầu chư kỉ · Pinyin: fǎn qiú zhū jǐ

Tổng quan

CHƯ, GIA KỶ tự xét lấy mình; tự đòi hỏi mình; tự tìm nguyên nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

求:追究,寻求; 诸:“之于”的合成词。反过来追究自己。指从自己方面找原因。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

反過來要求自己。《孟子.離婁上》:「行有不得者,皆反求諸己,其身正而天下歸之。」

Cấu tạo: 反 (phản) + 求 (cầu) + 諸 (chư) + 己 (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự kiểm điểm
  • VietPhrases tự đòi hỏi mình; tự tìm nguyên nhân
  • Biên soạn seek cause in oneself (not sb. else)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 求:追究,寻求; 诸:“之于”的合成词。反过来追究自己。指从自己方面找原因。

Eng

  • Cihui to seek the cause in oneself rather than sb else

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怨天尤人