反面無情

fǎn miàn wú qíng phản diện vô tình

Hán Việt: phản diện vô tình · Pinyin: fǎn miàn wú qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (diện) + (vô) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻臉不認情義。如:「我們是很多年的好朋友,別為一點小事反面無情。」明.邵璨《香囊記》第二五齣:「狀元,成就了罷,他也是一個君王,恐怕反面無情,那時節悔之晚矣。」

Eng

  • Cihui 反面無情 ǎnmiànwúqíng f.e. turn a cold shoulder; forget sb.'s help/kindness

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

情深义重