發出鼻音說

phát xuất tị âm thuyết

Hán Việt: phát xuất tị âm thuyết

Tổng quan

sự khụt khịt; sự hít mạnh, (the snuffles) sự ngạt mũi, giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả, khụt khịt; hít mạnh, nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức

Cấu tạo: (phát) + (xuất) + (tị) + (âm) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự khụt khịt; sự hít mạnh, (the snuffles) sự ngạt mũi, giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả, khụt khịt; hít mạnh, nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức