发掘
phát quật
Hán Việt: phát quật · Pinyin: fā jué
Tổng quan
khai quật; khai thác. 發掘古物 khai quật cổ vật 發掘寶藏 khai quật bảo tàng 發掘潛力 khai thác tiềm lực 發掘人才 khai thác nhân tài
挖掘埋藏在地下的东西:~古物, ~宝藏丨; ~潜力, ~人才。
1.挖掘。《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.師丹》:「平帝即位,新都侯王莽白太皇太后發掘傅太后、丁太后冢。」《五代史平話.周史.卷上》:「昔吾西征,見唐朝十八陵,無不被人發掘的。」 2.發現、引出。如:「發掘人才」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phát quật: khai quật/khai thác; sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất), sự thúc; cú thúc, sự chỉ trích cay độc, (khảo cổ học) (thông tục) sự khai quật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sinh viên học gạo, đào bới, xới, cuốc (đất...), thúc, án sâu, thọc sâu, moi ra, tìm ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chú ý tới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hiểu rõ, đào bới, xới, cuốc, ((thường) + into), for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học gạo, đào (chân tường...) cho đổ xuống, moi móc, tìm tòi, đào lên, moi lên, thúc, ấn sâu, thọc (cái thúc ngựa, đầu mũi kiếm...), chôn vùi, đào ra…
- Biên soạn 發掘 fājué v. 1. excavate; unearth; explore
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.挖掘。《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.師丹》:「平帝即位,新都侯王莽白太皇太后發掘傅太后、丁太后冢。」《五代史平話.周史.卷上》:「昔吾西征,見唐朝十八陵,無不被人發掘的。」 2.發現、引出。如:「發掘人才」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挖掘埋藏在地下的东西:~古物, ~宝藏丨; ~潜力, ~人才。
- Kaggle Zh-Vi dig
Eng
- Cihui to excavate; to explore; (fig.) to unearth; to tap into
- Tần suất từ 發掘 fājué v. 1. excavate; unearth; explore , ∼ wénwù excavate cultural relics 2. tap the potential of sb./sth. , Wǒmen yào ∼ měi ge rén de qiánlì. We must tap everyone's potential
Đức
- Handedict entdecken
other
- Nguồn khác Đào lên
- Nguồn khác Moi móc mà tìm ra