發掘
phát quật
Hán Việt: phát quật · Pinyin: fā jué
Tổng quan
khai quật | thám hiểm | (nghĩa bóng) khám phá | khai thác
Nghĩa
Việt
- Cihui khai quật | thám hiểm | (nghĩa bóng) khám phá | khai thác
- Cihui phát quật phát quật ☆Đào lên — Moi móc mà tìm ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.挖掘。《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.師丹》:「平帝即位,新都侯王莽白太皇太后發掘傅太后、丁太后冢。」《五代史平話.周史.卷上》:「昔吾西征,見唐朝十八陵,無不被人發掘的。」 2.發現、引出。如:「發掘人才」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挖掘埋藏在地下的东西:~古物|~宝藏丨;~潜力|~人才。
Eng
- CC-CEDICT to excavate|to explore|(fig.) to unearth|to tap into
- Cihui to excavate; to explore; (fig.) to unearth; to tap into