发放救济
phát phóng cứu tể
Hán Việt: phát phóng cứu tể
Tổng quan
nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, (từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh, sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí, the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp, phát nhỏ giọt
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phân phát cứu tế
Mainland
- Kaggle Zh-Vi dole