發牢騷的人

fā láo sāo de rén phát lao tao đích nhân

Hán Việt: phát lao tao đích nhân · Pinyin: fā láo sāo de rén

Tổng quan

người thưa kiện người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, người hay lẩm bẩm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hay cáu bẳn, người hay cay cú; người thích trả thù (khi bị thua, bị đánh bại...)

Cấu tạo: (phát) + (lao) + (tao) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thưa kiện người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, người hay lẩm bẩm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hay cáu bẳn, người hay cay cú; người thích trả thù (khi bị thua, bị đánh bại...)