发生暴动的

phát sanh bạo động đích

Hán Việt: phát sanh bạo động đích

Tổng quan

nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn, cuồn cuộn xông vào bờ (biển...), người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chín

Cấu tạo: 發 (phát) + 生 (sanh) + 暴 (bạo) + 動 (động) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người nổi dậy

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi insurgent

Từ liên quan

Gần nghĩa

发生的事情 · 发生窒息的 · 发生中的 · 发生关系 · 发生地点 · 发生意外 · 发生故障 · 发生暴动