变则
biến tắc
Hán Việt: biến tắc
Tổng quan
變通或例外的原則。如:「一套原則如果變則太多,會失掉應有的規範效果。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 變則 iànzé n. <lg.> anomaly
Eng
- Cihui 變則 iànzé n. <lg.> anomaly
- Tần suất từ 變則 iànzé n. <lg.> anomaly
Hán Việt: biến tắc
變通或例外的原則。如:「一套原則如果變則太多,會失掉應有的規範效果。」