口不择言
khẩu bất trạch ngôn
Hán Việt: khẩu bất trạch ngôn · Pinyin: kǒu bù zé yán
Tổng quan
nói không mạch lạc
1.情急时说话不能选用恰当的言词。亦指说话随便。
說話隨便,言詞未經考慮即脫口而出。《北史.卷一五.魏諸宗室傳.高涼王孤傳》:「子華撫集豪右,委之管籥,眾皆感悅,境內帖然。而性甚褊急。當其急也,口不擇言,手自捶擊。」也作「口無擇言」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lảm nhảm
- Cihui nói năng không trách nhiệm
- Biên soạn talk recklessly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.情急时说话不能选用恰当的言词。亦指说话随便。
Eng
- Cihui 口不擇言 ǒubùzéyán f.e. talk recklessly