信口開河

xìn kǒu kāi hé tín khẩu khai hà

Hán Việt: tín khẩu khai hà · Pinyin: xìn kǒu kāi hé

Tổng quan

nói mà không suy nghĩ (thành ngữ) | thốt ra điều gì đó ăn nói lung tung; ăn nói ba hoa。隨口亂說一氣。'河'也作合。

Cấu tạo: (tín) + (khẩu) + (khai) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói mà không suy nghĩ (thành ngữ) | thốt ra điều gì đó ăn nói lung tung; ăn nói ba hoa。隨口亂說一氣。'河'也作合。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻随口乱说一气。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作信口开合”。随口乱说一气,不负责任说话要负责任,不能信口开河|你休只管信口开合,絮絮聒聒。

Eng

  • CC-CEDICT to speak without thinking (idiom)|to blurt sth out
  • Cihui to speak without thinking (idiom); to blurt sth out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一簧两舌 · 口不择言 · 胡言乱语 · 胡说八道

Từ trái nghĩa

一诺千金 · 三缄其口 · 守口如瓶 · 言之凿凿 · 言必有据