心直口快
tâm trực khẩu khoái
Hán Việt: tâm trực khẩu khoái · Pinyin: xīn zhí kǒu kuài
Tổng quan
KHẨU KHOÁI nhanh mồm nhanh miệng; mau miệng; thẳng thắn
1.形容性情直爽,有话就说。
個性直爽,說話不隱諱。《紅樓夢》第三四回:「薛蟠本是個心直口快的人,一生見不得這樣藏頭藏尾的事。」也作「口快心直」、「心直嘴快」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói thẳng
- Cihui nói điều mình nghĩ
- Biên soạn frank; outspoken
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 個性直爽,說話不隱諱。《紅樓夢》第三四回:「薛蟠本是個心直口快的人,一生見不得這樣藏頭藏尾的事。」也作「口快心直」、「心直嘴快」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容性情直爽,有话就说。
Eng
- Cihui 心直口快 īnzhíkǒukuài f.e. frank; outspoken; Tā yīxiàng ∼. He has always been outspoken
Đức
- Handedict offenherzig sein