口不擇言

kǒu bù zé yán khẩu bất trạch ngôn

Hán Việt: khẩu bất trạch ngôn · Pinyin: kǒu bù zé yán

Tổng quan

nói không mạch lạc | lảm nhảm | nói năng không trách nhiệm

Cấu tạo: (khẩu) + (bất) + (trạch) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói không mạch lạc | lảm nhảm | nói năng không trách nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話隨便,言詞未經考慮即脫口而出。《北史.卷一五.魏諸宗室傳.高涼王孤傳》:「子華撫集豪右,委之管籥,眾皆感悅,境內帖然。而性甚褊急。當其急也,口不擇言,手自捶擊。」也作「口無擇言」。

Eng

  • CC-CEDICT to speak incoherently|to ramble|to talk irresponsibly
  • Cihui 口不擇言 ǒubùzéyán f.e. talk recklessly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信口开河 · 信口雌黄 · 心直口快