口角春風

kǒu jiǎo chūn fēng khẩu giác xuân phong

Hán Việt: khẩu giác xuân phong · Pinyin: kǒu jiǎo chūn fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (giác) + (xuân) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語和煦,有如春風的吹拂。比喻用美言為人吹噓或說好話。常用於請人推介之辭。《歧路燈》第九六回:「你近日與道臺好相與,萬望口角春風,我就一步升天。」

Eng

  • Cihui 口角春風 ǒujiǎochūnfēng f.e. 1. praise by word of mouth 2. intercede for sb.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

咄咄逼人 · 盛气凌人