口角春風

kǒu jiǎo chūn fēng khẩu giác xuân phong

Hán Việt: khẩu giác xuân phong · Pinyin: kǒu jiǎo chūn fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (giác) + (xuân) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 口角:嘴边。原指言语评论如春风之能生长万物。后比喻替人吹嘘或替人说好话。
  • Tân Hoa Tự Điển 口角嘴边。原指言语评论如春风之能生长万物◇比喻替人吹嘘或替人说好话。

Eng

  • Cihui 口角春風 ǒujiǎochūnfēng f.e. 1. praise by word of mouth 2. intercede for sb.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

咄咄逼人 · 盛气凌人