口說無憑
khẩu thuyết vô bằng
Hán Việt: khẩu thuyết vô bằng · Pinyin: kǒu shuō wú píng
Tổng quan
(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng | ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng | ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光靠嘴說不足為證。《初刻拍案驚奇》卷一○:「設誓到也不必,只是口說無憑,請朝奉先回。」《紅樓夢》第一二回:「況且口說無憑,寫一張文契才算。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) you can't rely on a verbal agreement; just because sb says sth, doesn't mean it's true
- Cihui 口說無憑 ǒushuōwúpíng f.e. oral agreement is not binding