古往今來
cổ vãng kim lai
Hán Việt: cổ vãng kim lai · Pinyin: gǔ wǎng jīn lái
Tổng quan
từ thời cổ đại | từ thời xa xưa tự cổ chí kim; từ xưa đến nay; xưa nay。從古代到現在。 他記得許多古往今來的故事。 anh ấy nhớ rất nhiều việc từ xưa đến nay.
Nghĩa
Việt
- Cihui từ thời cổ đại | từ thời xa xưa tự cổ chí kim; từ xưa đến nay; xưa nay。從古代到現在。 他記得許多古往今來的故事。 anh ấy nhớ rất nhiều việc từ xưa đến nay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由古至今。《紅樓夢》第一一六回:「自然這塊玉到底有些來歷。況且你女婿養下來就嘴裡含著的。古往今來,你們聽見過這麼第二個麼!」也作「今來古往」。
Eng
- CC-CEDICT since ancient times|since times immemorial
- Cihui since ancient times; since times immemorial