古往今來

gǔ wǎng jīn lái cổ vãng kim lai

Hán Việt: cổ vãng kim lai · Pinyin: gǔ wǎng jīn lái

Tổng quan

từ thời cổ đại | từ thời xa xưa tự cổ chí kim; từ xưa đến nay; xưa nay。從古代到現在。 他記得許多古往今來的故事。 anh ấy nhớ rất nhiều việc từ xưa đến nay.

Cấu tạo: (cổ) + (vãng) + (kim) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ thời cổ đại | từ thời xa xưa tự cổ chí kim; từ xưa đến nay; xưa nay。從古代到現在。 他記得許多古往今來的故事。 anh ấy nhớ rất nhiều việc từ xưa đến nay.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从古到今。泛指很长一段时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 从古代到现在他记得许多~的故事。

Eng

  • CC-CEDICT since ancient times|since times immemorial
  • Cihui since ancient times; since times immemorial

ja

  • JMdict in all ages|since antiquity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从古到今