古板

gǔ bǎn cổ bản

Hán Việt: cổ bản · Pinyin: gǔ bǎn

Tổng quan

lỗi thời | lạc hậu | không linh hoạt

Cấu tạo: (cổ) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi thời | lạc hậu | không linh hoạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呆板單調、不靈活。如:「店面陳設與招牌設計太過古板,只怕不容易吸引顧客上門。」 2.固執守舊,不合時宜。如:「過於古板的思想難以跟上時代的腳步。」《兒女英雄傳》第二回:「既是合安老爺那等樣不合式,安老爺又是個古板的人,在他跟前沒有一毫的趨奉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (思想、作风)固执守旧;呆板少变化为人~丨脾气~。

Eng

  • CC-CEDICT outmoded|old-fashioned|inflexible
  • Cihui outmoded; old-fashioned; inflexible

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拘泥

Từ trái nghĩa

机灵 · 活泼