拘泥

jū nì câu nê

Hán Việt: câu nê · Pinyin: jū nì

Tổng quan

quá câu nệ | hạn hẹp cứng nhắc | dính chặt vào | gò bó | không thoải mái hư Câu chấp 拘執. câu nệ câu nệ ☆Như Câu chấp 拘執.

Cấu tạo: (câu) + (nê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá câu nệ | hạn hẹp cứng nhắc | dính chặt vào | gò bó | không thoải mái hư Câu chấp 拘執. câu nệ câu nệ ☆Như Câu chấp 拘執.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 固執於個人的想法而不知變通。宋.朱熹〈答陸子靜書〉:「今必如此拘泥,強生分別。」《文明小史》第一九回:「不存拘泥,方好講到自由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 固执;不知变通~成说; 拘束;不自然~不安。
  • Tân Hoa Tự Điển ①固执;不知变通~成说。②拘束;不自然~不安。

Eng

  • CC-CEDICT to be a stickler for formalities|to rigidly adhere to|to cling to|constrained|ill at ease
  • Cihui to be a stickler for formalities; to rigidly adhere to; to cling to; constrained; ill at ease

ja

  • JMdict adhering to|being a stickler for|being particular about|worrying too much about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古板 · 固执

Từ trái nghĩa

善变 · 洒脱