拘泥
câu nê
Hán Việt: câu nê · Pinyin: jū nì
Tổng quan
câu nệ; cố chấp; khăng khăng. cố chấp thành lệ. 這樣的小節,倒不必過於拘泥. tình tiết nhỏ nhặt này, không cần phải quá câu nệ
①固执; 不知变通~成说。②拘束; 不自然~不安。
固執於個人的想法而不知變通。宋.朱熹〈答陸子靜書〉:「今必如此拘泥,強生分別。」《文明小史》第一九回:「不存拘泥,方好講到自由。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Câu chấp 拘執.; tính chuộng nghi lễ, tính chuộng nghi thức, người chuộng nghi lễ, người chuộng nghi thức (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nằng nặc phản đối; gây khó khăn một cách ngoan cố (về những việc không đáng kể), nói dai (về những chuyện nhỏ mọn), ngần ngại, do dự; quá câu nệ , hạn hẹp cứng nhắc , dính chặt vào , gò bó , không thoải mái; câu nệ; cố chấp; khăng khăng. cố chấp thành lệ. 這樣的小節,倒不必過於拘泥. tình tiết nhỏ nhặt này, không cần phải quá câu nệ.; cố chấp; khăng khăng; câu nệ: câu nệ/cố chấp/khăng khăng
- Biên soạn v./s.v. 1. be a stickler for (form/etc.) 2. rely only on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 固執於個人的想法而不知變通。宋.朱熹〈答陸子靜書〉:「今必如此拘泥,強生分別。」《文明小史》第一九回:「不存拘泥,方好講到自由。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①固执; 不知变通~成说。②拘束; 不自然~不安。
- Kaggle Zh-Vi ceremonialist
Eng
- JMdict adhering to
- JMdict being a stickler for
- JMdict being particular about
- JMdict worrying too much about
- Cihui to be a stickler for formalities; to rigidly adhere to; to cling to; constrained; ill at ease
- Tần suất từ v./s.v. 1. be a stickler for (form/etc.) 2. rely only on , ∼ xiǎoshì de rén bàn bù chéng dàshì. Punctilious people cannot handle major issues
Đức
- Handedict Wäschestärke
ja
- JMdict 拘泥(こうでい)
other
- Nguồn khác Như Câu chấp 拘執