古老

gǔ lǎo cổ lão

Hán Việt: cổ lão · Pinyin: gǔ lǎo

Tổng quan

cổ xưa | già | cổ kính ưa cũ. Lâu đời — Tiếng chỉ người già. cổ lão cổ lão ☆Xưa cũ. Lâu đời — Tiếng chỉ người già.

Cấu tạo: (cổ) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ xưa | già | cổ kính ưa cũ. Lâu đời — Tiếng chỉ người già. cổ lão cổ lão ☆Xưa cũ. Lâu đời — Tiếng chỉ người già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通曉故事的老人。唐.李白〈上留田行〉:「古老向余言,言是上留田。」 2.陳舊的、時代久遠的。如:「這是古老的傳統,不可輕易破壞。」《儒林外史》第五五回:「當年遲先生買了多少的傢伙,都是古老樣範的,收在這樓底下幾張大櫃裡,而今連櫃也不見了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经历了久远年代的~的风俗丨~的民族。

Eng

  • CC-CEDICT ancient|old|age-old
  • Cihui ancient; old; age-old

ja

  • JMdict old person (knowledgeable about events of the distant past)|elderly person|elder

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陈旧

Từ trái nghĩa

摩登 · 新颖 · 现代