古道熱腸

gǔ dào rè cháng cổ đạo nhiệt tràng

Hán Việt: cổ đạo nhiệt tràng · Pinyin: gǔ dào rè cháng

Tổng quan

chân thực nhiệt tình: đối đãi nhiệt tình

Cấu tạo: (cổ) + (đạo) + (nhiệt) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân thực nhiệt tình; đối đãi nhiệt tình。指待人真摯、熱情。
  • Cihui chân thực nhiệt tình: đối đãi nhiệt tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容待人仁厚、熱心。《中國現在記》第一一回:「況且老哥這樣古道熱腸的人,自然是投無不利。」

Eng

  • Cihui 古道熱腸 ǔdàorècháng f.e. considerate and warm-hearted (of behavior)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人心不古