只可意會,不可言傳

zhǐ kě yì huì,bù kě yán chuán

Pinyin: zhǐ kě yì huì,bù kě yán chuán

Tổng quan

có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子) | huyền bí và tinh tế

Cấu tạo: (chỉ) + (khả) + (ý) + (hội) + + (bất) + (khả) + (ngôn) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子) | huyền bí và tinh tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只能用心去揣摩体会,没法用话具体地表达出来。指道理奥妙,难以说明。有时也指情况微妙,不便说明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《庄子.天道》"意之所随者,不可以言传也。"后以"只可意会,不可言传"谓只能心领神会,无法用语言来表达。

Eng

  • CC-CEDICT can be understood, but not described (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); mysterious and subtle
  • Cihui can be understood, but not described (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子); mysterious and subtle