只有一次的

chỉ hữu nhất thứ đích

Hán Việt: chỉ hữu nhất thứ đích

Tổng quan

buỗi trình diễn một lần duy nhất, ảnh chụp gần một người

Cấu tạo: (chỉ) + (hữu) + (nhất) + (thứ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buỗi trình diễn một lần duy nhất, ảnh chụp gần một người