召喚
triệu hoán
Hán Việt: triệu hoán · Pinyin: zhào huàn
Tổng quan
Hán Việt: TRIỆU, THIỆU HOÁN kêu; kêu gọi; vẫy; vẫy gọi (thường dùng với vật trừu tượng.). cuộc sống mới đang vẫy gọi chúng ta
1.呼唤。
呼喚。如:「離家在外的遊子,禁不住母親頻頻召喚,終於回家了!」
Nghĩa
Việt
- Cihui triệu hồi
- Cihui vẫy gọi
- Cihui gọi
- Biên soạn 召喚 hàohuàn* v. call; summon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 呼喚。如:「離家在外的遊子,禁不住母親頻頻召喚,終於回家了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.呼唤。
- Kaggle Zh-Vi beckon
Eng
- JMdict summons
- JMdict subpoena
- JMdict citation
- JMdict summoning (a spirit, demon, etc.)
- JMdict evocation
- Cihui to summon; to beckon; to call
Đức
- Handedict anklingeln, telefonieren
ja
- JMdict 召喚(しょうかん)