叮囑
đinh chúc
Hán Việt: đinh chúc · Pinyin: dīng zhǔ
Tổng quan
căn dặn; dặn dò; dặn đi dặn lại. thầy dặn dò anh ấy, trong môi trường mới vẫn phải nỗ lực học tập
再三嘱咐老师~他,在新的环境里仍要继续努力。
再三叮嚀囑咐。《初刻拍案驚奇》卷五:「到京師襲蔭求官,數年不得。這一年已自鑽求要緊關節,叮囑停當。」《文明小史》第五八回:「黃世昌叮囑太太耐心等著,自己又去找內巡捕。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh báo nhiều lần
- Cihui khuyên nhủ
- Cihui nhắc đi nhắc lại
- Tần suất từ đinh chúc: dặn dò/căn dặn/dặn đi dặn lại; căn dặn; dặn đi dặn lại
- Biên soạn v. urge repeatedly; warn; exhort
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 再三叮嚀囑咐。《初刻拍案驚奇》卷五:「到京師襲蔭求官,數年不得。這一年已自鑽求要緊關節,叮囑停當。」《文明小史》第五八回:「黃世昌叮囑太太耐心等著,自己又去找內巡捕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 再三嘱咐老师~他,在新的环境里仍要继续努力。
Eng
- Cihui to warn repeatedly; to urge; to exhort again and again
- Tần suất từ v. urge repeatedly; warn; exhort , Māma ∼ wǒ yào xiǎoxīn. Mother urged me to be careful
Đức
- Handedict immer wieder ermahnen, mahnen