可怕
khả phạ
Hán Việt: khả phạ · Pinyin: kě pà
Tổng quan
kinh khủng
1.使人害怕。 2.只怕。
1.讓人害怕。唐.韓愈〈縣齋有懷〉詩:「氣象杳難測,聲音吁可怕。」 2.只怕。含感嘆之意。唐.李涉〈送顏覺赴舉〉詩:「居然一片荊山玉,可怕無人是卞和。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng sợ
- Cihui đáng gờm
- Cihui dữ dội
- Cihui xấu xí
- Cihui khủng khiếp
- Cihui tồi tệ
- Cihui rất tệ
- Tần suất từ khủng khiếp; khả phạ/khắc phạ: đáng sợ; kinh khủng , đáng sợ , đáng gờm , dữ dội , xấu xí , khủng khiếp , tồi tệ , rất tệ; tính ma tà, tính gian tà, tính quỷ quái; tính ác hiểm, tính hiểm độc, tính độc ác sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương, cảnh ảm đạm; vẻ buồn thảm tính ghê sợ, tính đáng sợ, sự sợ hãi, sự sợ sệt, sự e ngại sự ghê gớm, sự khủng khiếp, sự ghê tởm vẻ gớm guốc; tính ghê tởm xem unearthly; đáng sợ
- Biên soạn fearful; terrible
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.讓人害怕。唐.韓愈〈縣齋有懷〉詩:「氣象杳難測,聲音吁可怕。」 2.只怕。含感嘆之意。唐.李涉〈送顏覺赴舉〉詩:「居然一片荊山玉,可怕無人是卞和。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.使人害怕。 2.只怕。
- Kaggle Zh-Vi betenoire
Eng
- Cihui awful; dreadful; fearful; formidable; frightful; scary; hideous; horrible; terrible; terribly
- Tần suất từ awful; dreadful; fearful; formidable; frightful; scary; hideous; horrible; terrible; terribly
Đức
- Handedict grandios