可怖地出現

khả phố địa xuất hiện

Hán Việt: khả phố địa xuất hiện

Tổng quan

bóng lờ mờ, bóng to lù lù, hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...), (+ large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ)

Cấu tạo: (khả) + (phố) + (địa) + (xuất) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng lờ mờ, bóng to lù lù, hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...), (+ large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ)