可惜許

khả tích hứa

Hán Việt: khả tích hứa

Tổng quan

KHẢ TÍCH HỬ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Khả tích hồ. Hử và Hồ đều là ngữ trợ từ. Khả Tích Hử nghĩa là đáng tiếc nhỉ! Tắc 38, BNL ghi: 穴云。慣釣鯨鯢澄巨浸。卻嗟蛙步輾泥沙。陂佇思(可惜許。也有出身處。可惜放過)。 Huyệt nói: Quen câu cá

Cấu tạo: 可 (khả) + 惜 (tích) + 许 (hứa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Khả tích hồ
  • Nguồn khác Hử và Hồ đều là ngữ trợ từ
  • Nguồn khác Khả Tích Hử nghĩa là đáng tiếc nhỉ! Tắc 38, BNL ghi: 穴云。慣釣鯨鯢澄巨浸。卻嗟蛙步輾泥沙。陂佇思(可惜許。也有出身處。可惜放過)。 Huyệt nói: Quen câu cá lớn ở trong chằm, không ngờ ếch nhái lại cắn câu
  • Nguồn khác Lô Pha trầm ngâm
  • Nguồn khác (Đáng tiếc nhỉ! cũng có chỗ xuất thân mà lại bỏ qua)

Từ liên quan

Gần nghĩa

可惜地 · 可惜的 · 可惜 · 可惜的是 · 可惜了儿的 · 可惜了兒的