可想而知
khả tưởng nhi tri
Hán Việt: khả tưởng nhi tri · Pinyin: kě xiǎng ér zhī
Tổng quan
rõ ràng rằng
不用说明就能想象得到。
能夠推想得知。表示理所當然之詞。《鏡花緣》第七一回:「他們行為如此,其平時家庭盡孝之處可想而知,所以至今名垂不朽。」
Nghĩa
Việt
- Cihui như người ta có thể tưởng tượng
- Biên soạn 可想而知 ěxiǎng'érzhī f.e. One can well imagine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能夠推想得知。表示理所當然之詞。《鏡花緣》第七一回:「他們行為如此,其平時家庭盡孝之處可想而知,所以至今名垂不朽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不用说明就能想象得到。
Eng
- Cihui 可想而知 ěxiǎng'érzhī f.e. One can well imagine