不可思议
bất khả tư nghị
Hán Việt: bất khả tư nghị · Pinyin: bù kě sī yì
Tổng quan
TƯ NGHỊ không thể tưởng tượng nổi; huyền diệu; kỳ diệu; lạ lùng
原有神秘奥妙的意思。现多指无法想象,难以理解。
1.在直觀中才能證悟的真理或境界。《大方廣佛華嚴經》卷六○:「種種臺榭,不可思議,皆於岸上,次第行列。」 2.無法想像,難以理解。含有神祕奧妙,出乎常情之意。《老殘遊記》第三回:「此人名震一時,恐將來果報也在不可思議之列!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn inconceivable; enigma; incredible; unbelievable
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原有神秘奥妙的意思。现多指无法想象,难以理解。
- Kaggle Zh-Vi boggle the mind
Eng
- Cihui (idiom) inconceivable; unimaginable; unfathomable
Đức
- Handedict unglaublich!
other
- Nguồn khác Không thể hiểu nổi
- Nguồn khác Chỉ cho sự lý tột cùng vi diệu, không thể tưởng tượng, khó dùng lời nói để diễn đạt
- Nguồn khác Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q
- Nguồn khác 3 ghi: 古德曰:青青翠竹盡是眞如、郁郁黃花無非般若。有人不許、是邪說、亦有人信、言:「不可思議」、不知若爲? Cổ đức nói: Xanh xanh trúc biếc đều là chân như, rực rỡ hoa vàng không gì chẳng phải là Bát-nhã
- Nguồn khác Có người không chịu cho là tà thuyết, cũng có người tin, bảo là Bất khả tư nghị
- Nguồn khác Con không biết làm sao đây?