可持續發展

kě chí xù fā zhǎn khả trì tục phát triển

Hán Việt: khả trì tục phát triển · Pinyin: kě chí xù fā zhǎn

Tổng quan

phát triển bền vững

Cấu tạo: (khả) + (trì) + (tục) + (phát) + (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển bền vững

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指自然、经济、社会的协调统一发展,这种发展既能满足当代人的需求,又不损害后代人的长远利益。

Eng

  • CC-CEDICT sustainable development
  • Cihui sustainable development