可更新資源
khả canh tân tư nguyên
Hán Việt: khả canh tân tư nguyên · Pinyin: kě gēng xīn zī yuán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指通过天然作用或人工经营,在合理开发条件下,消耗速度和恢复速度达到平衡,能够为人类反复利用的各种自然资源,如土壤、水、动植物等。也叫可再生资源。
Eng
- Cihui 可更新資源 ěgēngxīn zīyuán n. renewable resources