可望而不可即
khả vọng nhi bất khả tức
Hán Việt: khả vọng nhi bất khả tức · Pinyin: kě wàng ér bù kě jí
Tổng quan
khó với tới; muốn gần mà không gần được; nhìn thấy nhưng không với tới được; có thể thực hiện được nhưng thực tế rất khó làm được。只能夠望見而不能夠接近,形容看來可以實現而 實際難以實現。'即'也作及。
Cấu tạo: 可 (khả) + 望 (vọng) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 可 (khả) + 即 (tức)
Nghĩa
Việt
- Cihui khó với tới; muốn gần mà không gần được; nhìn thấy nhưng không với tới được; có thể thực hiện được nhưng thực tế rất khó làm được。只能夠望見而不能夠接近,形容看來可以實現而 實際難以實現。'即'也作及。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只能遠望卻不能接近。如:「這種上千萬的房子,對我們市井小民來說,是可望而不可即。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即:接近。能望见,但达不到或不能接近。常比喻目前还不能实现的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 只能够望见而不能够接近,形容看来可以实现而实际难以实现。‘即’也作及。
- Tân Hoa Tự Điển 即接近。能望见,但达不到或不能接近。常比喻目前还不能实现的事物。
Eng
- CC-CEDICT variant of 可望而不可及[ke3 wang4 er2 bu4 ke3 ji2]
- Cihui variant of 可望而不可及