可能的事物

khả năng đích sự vật

Hán Việt: khả năng đích sự vật

Tổng quan

có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra, có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được, sự có thể, điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...), ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội...)

Cấu tạo: (khả) + (năng) + (đích) + (sự) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra, có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được, sự có thể, điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...), ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội...)