可被破壞性

kě bèi pò huài xìng khả bị phá hoại tính

Hán Việt: khả bị phá hoại tính · Pinyin: kě bèi pò huài xìng

Tổng quan

tính có thể bị phá hoại, tính có thể bị phá huỷ, tính có thể bị tàn phá, tính có thể bị tiêu diệt, tính có thể làm mất hiệu lực

Cấu tạo: (khả) + (bị) + (phá) + (hoại) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính có thể bị phá hoại, tính có thể bị phá huỷ, tính có thể bị tàn phá, tính có thể bị tiêu diệt, tính có thể làm mất hiệu lực