可观

kě guānkhả quan

Hán Việt: khả quan · Pinyin: kě guān

Tổng quan

đáng xem. vở kịch này đáng xem.; cao; lớn; to. qui mô lớn. 三萬元這個數目也就很可觀了. ba vạn đồng, con số này khá lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①值得看这出戏大有~。②指达到比较高的程度规模~ㄧ三万元这个数目也就很~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.值得看,有觀賞價值。《易經.序卦》:「物大然後可觀。」《論語.子張》:「雖小道,必有可觀者焉。」 2.表極甚之詞。《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「高位重爵,坦然可觀。」南朝梁.蕭統〈文選序〉:「關雎麟趾,正始之道著; 桑間濮上,亡國之音表。故風雅之道,粲然可觀。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đáng xem; cao; lớn; to; khả quan: khả quan/đáng xem/cao/lớn/to
  • Biên soạn 1. considerable; impressive; sizable 2. worth seeing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.值得看,有觀賞價值。《易經.序卦》:「物大然後可觀。」《論語.子張》:「雖小道,必有可觀者焉。」 2.表極甚之詞。《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「高位重爵,坦然可觀。」南朝梁.蕭統〈文選序〉:「關雎麟趾,正始之道著; 桑間濮上,亡國之音表。故風雅之道,粲然可觀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①值得看这出戏大有~。②指达到比较高的程度规模~ㄧ三万元这个数目也就很~了。

Eng

  • Cihui worth seeing; considerable; impressive; significant
  • Tần suất từ s.v. 1. considerable; impressive; sizable 2. worth seeing , Běijīng dàyǒu ∼ zhī chù. Beijing has a lot of places that are well worth seeing

Đức

  • Handedict beträchtlich

other

  • Nguồn khác Coi được vừa mắt
  • Nguồn khác Tốt đẹp
  • Nguồn khác Tăng nhân đời Tống (1092-1182), họ Thích, có thuyết nói họ Phó, tự Nghi Ông, hiệu Giải Không, Trúc Am
  • Nguồn khác Người xứ Hoa Đình (nay là huyện Tùng Giang, tỉnh Thượng Hải) Trung Quốc
  • Nguồn khác Năm 16 tuổi thụ giới cụ túc rồi sư học giáo pháp Thiên Thai
  • Nguồn khác Ban đầu sư y chỉ với Nam Bình Tinh Vi, sau nghe Thiền sư Xa Khê Trạch Khanh nổi tiếng khắp vùng Giang Chiết, sư liền mang sách vở theo học và được nối pháp ngài
  • Nguồn khác Ban đầu, sư trụ trì Thọ Thánh Tự ở Gia Hòa (nay thuộc Gia Hưng tỉnh Chiết Giang)
  • Nguồn khác Sau đó sư dời sang trụ Đức Tạng Tự ở Đương Hồ (nay thuộc huyện Bình Hồ, Chiết Giang)
  • Nguồn khác Ngoài lúc giảng kinh, sư còn chú thích kinh Lăng-già
  • Nguồn khác Sư còn từng trụ các nơi: chùa Tường Phù, am Lâm Trúc, Bắc Thiền Thiên Thai Tự, Nam Hồ Diên Khánh Tự

Từ liên quan

Gần nghĩa

可观的 · 可观察性 · 可观察的 · 可观测性 · 可不 · 可中 · 可乐 · 可争