可變電容器

khả biến điện dung khí

Hán Việt: khả biến điện dung khí

Tổng quan

Cấu tạo: (khả) + (biến) + (điện) + (dung) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容電量可在一定範圍內調節改變的電容器。主要以轉動的方法,改變兩組金屬極板的相互位置或距離來調節電容量。可分為空氣式、真空式、固體電介質式三種。

Eng

  • Cihui 可變電容器 ěbiàn diànróngqì n. variable capacitor/condenser