可遇而不可求
khả ngộ nhi bất khả cầu
Hán Việt: khả ngộ nhi bất khả cầu
Tổng quan
Cấu tạo: 可 (khả) + 遇 (ngộ) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 可 (khả) + 求 (cầu)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只能因機緣而得,無法強求。如:「這是個可遇而不可求的難得機會,你得好好把握住。」
Eng
- Cihui 可遇而不可求 ě yù ér bùkě qiú f.e. sth. that can only be found by accident, and not through seeking